Hình nền cho girt
BeDict Logo

girt

/ɡɜːt/ /ɡɝt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đo khoảng cách giữa các cột trước khi gắn dầm ngang vào để đảm bảo sự vững chắc cho bức tường chuồng mới.
verb

Lật úp, bị lật úp.

Ví dụ :

Trong cơn bão, chiếc thuyền buồm nhỏ bị lật úp khi dây kéo từ chiếc thuyền cứu hộ lớn hơn kéo mạnh nó sang một bên, khiến nó bị lật nhào.
adjective

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá, bị dòng thủy triều mạnh cột chặt vào dây neo, đang phải gắng sức chịu đựng tại bến cảng.
adjective

Thân thiết, gần gũi.

Ví dụ :

Mặc dù lúc đầu khá dè dặt, những người hàng xóm mới nhanh chóng trở nên thân thiết với các gia đình trên phố, cùng nhau chia sẻ công thức nấu ăn và giúp đỡ việc làm vườn.
adjective

Ví dụ :

Một anh hùng, học giả, thiên tài, triết gia, nhà văn... tài ba xuất chúng.