Hình nền cho godet
BeDict Logo

godet

/ɡoʊˈdeɪ/ /ɡɒˈdeɪ/

Định nghĩa

noun

Cốc, chén.

Ví dụ :

Người lữ khách khát nước múc đầy cốc nước từ con suối.
noun

Mảnh vải hình nêm, miếng vải hình tam giác.

Ví dụ :

Chiếc váy xòe duyên dáng nhờ có mảnh vải hình nêm được may thêm vào gấu váy.