verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc, dùng sừng húc. (of an animal) To pierce with the horn. Ví dụ : "The bull gored the matador." Con bò đã húc sừng vào đấu sĩ. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, húc, xỏ. To pierce with anything pointed, such as a spear. Ví dụ : "The bull gored the matador with its sharp horns. " Con bò đã dùng cặp sừng sắc nhọn của nó húc chết người đấu bò. weapon action war animal military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ hình tam giác. To cut in a triangular form. Ví dụ : "The pattern maker gored the fabric to create a wider, flared skirt. " Người thợ làm rập xẻ hình tam giác miếng vải để tạo ra một chiếc váy xoè rộng hơn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chêm miếng vải hình tam giác. To provide with a gore. Ví dụ : "to gore an apron" Chêm miếng vải hình tam giác vào tạp dề. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vết máu, dính máu. Having a gore or gores. Ví dụ : "a four-gored skirt" Một chiếc váy bốn mảnh, có dính máu. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc