verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, húc. (of an animal) To pierce with the horn. Ví dụ : "The bull gored the matador." Con bò tót đã húc sừng vào người đấu sĩ. animal action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, Xuyên thủng. To pierce with anything pointed, such as a spear. Ví dụ : "The hunter gores the wild boar with his spear, ending the chase. " Người thợ săn dùng giáo đâm xuyên thủng con lợn rừng, kết thúc cuộc săn đuổi. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảnh đất hình tam giác. A triangular piece of land where roads meet. Ví dụ : "The small park sits in one of the gores where three streets converge, creating a green oasis in the busy city. " Công viên nhỏ nằm trong một khoảnh đất hình tam giác nơi ba con đường giao nhau, tạo nên một ốc đảo xanh mát giữa thành phố nhộn nhịp. area geography property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh đất nhỏ, dải đất. A small piece of land left unincorporated due to competing surveys or a surveying error. Ví dụ : "The old property map showed several small, oddly shaped gores between the farms, unclaimed and untaxed because of an early surveying mistake. " Bản đồ đất cũ cho thấy có vài mảnh đất nhỏ hình thù kỳ dị, nằm giữa các trang trại, không ai nhận và không bị đánh thuế vì một lỗi đo đạc ban đầu. property area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Múi. The curved surface that lies between two close lines of longitude on a globe Ví dụ : "Example Sentence: The mapmaker carefully stitched the gores together to create a round globe. " Người làm bản đồ cẩn thận may các múi bản đồ lại với nhau để tạo ra một quả địa cầu tròn. geography world area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vải hình tam giác, miếng vải hình thoi. A triangular or rhomboid piece of fabric, especially one forming part of a three-dimensional surface such as a sail, skirt, hot-air balloon, etc.Wp Ví dụ : "The tailor carefully cut the gores for the new skirt, ensuring they fitted together seamlessly. " Người thợ may cẩn thận cắt những mảnh vải hình tam giác cho chiếc váy mới, đảm bảo chúng khớp với nhau một cách hoàn hảo. material part nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vải hình nêm, miếng vải hình nêm. An elastic gusset for providing a snug fit in a shoe. Ví dụ : "The ankle boots had black gores on either side, making them easy to slip on and off. " Đôi bốt cổ ngắn có những miếng vải hình nêm màu đen ở hai bên, giúp xỏ và cởi ra dễ dàng. wear item style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi nhọn, hình nêm. A projecting point. Ví dụ : "The skirt was designed with gores that created a flowing, A-line shape. " Chiếc váy được thiết kế với những miếng vải hình nêm, tạo dáng chữ A bồng bềnh, thướt tha. part point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảng hình nêm, miếng vải hình nêm. One of the abatements, made of two curved lines, meeting in an acute angle in the fesse point. Ví dụ : "The heraldry book explained that the shield's design lacked gores, meaning it had no curved sections cut out and meeting in the center. " Quyển sách về huy hiệu giải thích rằng thiết kế của chiếc khiên đó không có các mảng hình nêm, nghĩa là nó không có phần nào bị cắt cong vào và giao nhau ở trung tâm. heraldry architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ hình tam giác. To cut in a triangular form. Ví dụ : "The seamstress gores the fabric to create a flared skirt. " Người thợ may xẻ vải thành hình tam giác để tạo ra một chiếc váy xòe. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chêm, nêm. To provide with a gore. Ví dụ : "to gore an apron" Chêm miếng vải hình tam giác vào tạp dề. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc