Hình nền cho greenware
BeDict Logo

greenware

/ˈɡriːnwɛr/ /ˈɡriːnˌwɛr/

Định nghĩa

noun

Đồ gốm mộc, gốm chưa nung.

Ví dụ :

Các bạn sinh viên cẩn thận xếp những món đồ gốm mộc dễ vỡ của mình lên giá phơi, hy vọng chúng không bị nứt trước khi đem nung.