noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ gốm mộc, gốm chưa nung. (usually uncountable) Pottery that has been shaped but not yet fired, especially while it is drying prior to being fireable. Ví dụ : "The students carefully arranged their fragile greenware on the drying rack, hoping it wouldn't crack before firing. " Các bạn sinh viên cẩn thận xếp những món đồ gốm mộc dễ vỡ của mình lên giá phơi, hy vọng chúng không bị nứt trước khi đem nung. material art industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ gốm xanh lục, đồ gốm men xanh. A form of Chinese pottery having a green glaze. Ví dụ : "The museum displayed a collection of exquisite greenware, each piece showcasing the beauty of its vibrant green glaze. " Viện bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đồ gốm men xanh tinh xảo, mỗi món đều thể hiện vẻ đẹp của lớp men xanh lục sống động. art material culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc