verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc màu, trở nên bạc. To become grey. Ví dụ : "My hair is beginning to grey." Tóc tôi bắt đầu bạc đi rồi. appearance age body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc đi, làm cho bạc màu. To cause to become grey. Ví dụ : "Stress from the new job was quickly greying his hair. " Áp lực từ công việc mới khiến tóc anh ấy bạc đi rất nhanh. appearance age body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Già hóa, lão hóa. To turn progressively older, in the context of the population of a geographic region. Ví dụ : "the greying of Europe" Sự già hóa dân số châu Âu. age society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, tạo hiệu ứng mờ. To give a soft effect to (a photograph) by covering the negative while printing with a ground-glass plate. Ví dụ : "The photographer was greying the portrait print to soften the harsh lighting and give it a more antique feel. " Để làm dịu ánh sáng gắt và tạo cảm giác cổ điển hơn, nhiếp ảnh gia đang làm mờ bản in chân dung bằng một tấm kính mờ khi rửa ảnh. art technology media appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc