BeDict Logo

battleships

/ˈbætəlʃɪps/
Hình ảnh minh họa cho battleships: Thiết giáp hạm, chiến hạm.
noun

Trong thế chiến thứ hai, nhiều quốc gia đã sử dụng thiết giáp hạm như những chiến hạm mạnh mẽ để bảo vệ bờ biển của họ.

Hình ảnh minh họa cho battleships: Mô hình thử nghiệm, Khung thử nghiệm.
noun

Mô hình thử nghiệm, Khung thử nghiệm.

Trước khi dùng tên lửa thật để phóng vệ tinh, các kỹ sư đã thực hành quy trình lắp ráp bằng khung thử nghiệm, là các tầng tên lửa không hoạt động được thiết kế riêng cho việc thử nghiệm.