adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh, có gió giật, dữ dội. (of wind) Blowing in gusts; blustery; tempestuous. Ví dụ : "The gusty wind made it difficult to walk home from school today. " Hôm nay, gió giật mạnh khiến tôi đi bộ từ trường về nhà rất khó khăn. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, dữ dội, ào ạt. (by extension, metaphoric) Characterized by or occurring in instances of sudden strong expression Ví dụ : "The politician delivered a gusty speech, passionately denouncing corruption. " Nhà chính trị gia đã có một bài phát biểu ào ạt, nhiệt huyết lên án nạn tham nhũng. attitude character style emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huênh hoang, khoa trương. (metaphoric) Bombastic, verbose. Ví dụ : "The politician's speech was gusty, filled with long, flowery words that didn't really say much. " Bài diễn văn của chính trị gia đó rất huênh hoang, đầy những lời lẽ hoa mỹ dài dòng nhưng thực chất chẳng có ý nghĩa gì nhiều. language style literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, nhiệt tình. With gusto Ví dụ : "The student presented her project with a gusty enthusiasm, making everyone in the class listen carefully. " Cô sinh viên trình bày dự án của mình một cách hăng hái và nhiệt tình, khiến cả lớp chăm chú lắng nghe. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc