Hình nền cho blustery
BeDict Logo

blustery

/ˈblʌstəri/ /ˈblʌstri/

Định nghĩa

adjective

Lồng lộng, ào ạt, dữ dội.

Ví dụ :

"Currently, there are blustery winds blowing in Patagonia."
Hiện tại, ở Patagonia đang có những cơn gió lồng lộng thổi.
adjective

Lồng lộng, gió lớn, mạnh.

Ví dụ :

"Today is such a cold blustery day!"
Hôm nay là một ngày lạnh có gió lớn lồng lộng!