verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ bụng, moi ruột. To eviscerate. Ví dụ : "The fisherman guts the fish before cooking them." Người đánh cá mổ bụng cá, moi hết ruột trước khi nấu. anatomy body organ physiology animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc ruột, phá hủy phần quan trọng nhất. To remove or destroy the most important parts of. Ví dụ : "Congress gutted the welfare bill." Quốc hội đã móc ruột dự luật phúc lợi xã hội, khiến nó mất đi những phần quan trọng nhất. action disaster business economy politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruột cá. (chiefly in the plural) The remains after gutting a fish. Ví dụ : "mackerel guttings" Ruột cá thu. food fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau lòng, tan nát cõi lòng. Disheartening, crushing. Ví dụ : "Failing the exam after studying so hard was a gutting experience. " Thi trượt sau khi học hành chăm chỉ như vậy là một trải nghiệm đau lòng. emotion mind attitude sensation suffering character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc