Hình nền cho guts
BeDict Logo

guts

/ɡʌts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận kiểm tra ruột của bệnh nhân để tìm ra nguyên nhân gây đau.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận chuẩn bị dây câu của mình, gắn lưỡi câu vào một đoạn dây nhỏ làm từ ruột tằm đã được kéo thành sợi, thứ nổi tiếng về độ chắc và khả năng chống sờn.