BeDict Logo

guts

/ɡʌts/
Hình ảnh minh họa cho guts: Ruột tằm.
noun

Người ngư dân cẩn thận chuẩn bị dây câu của mình, gắn lưỡi câu vào một đoạn dây nhỏ làm từ ruột tằm đã được kéo thành sợi, thứ nổi tiếng về độ chắc và khả năng chống sờn.