BeDict Logo

guzzling

/ˈɡʌzlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho guzzling: Ăn ngấu nghiến, uống ừng ực.
noun

Ăn ngấu nghiến, uống ừng ực.

Option 1 (Focus on drinking):

Việc cậu sinh viên mệt mỏi uống ừng ực cà phê trước kỳ thi trông thật là buồn cười.

Option 2 (Focus on eating):

Chú cún con ăn ngấu nghiến thức ăn làm vương vãi ra sàn nhà thật là bừa bộn.