verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấu nghiến, ực ực, tu ừng ực. To drink or eat quickly, voraciously, or to excess; to gulp down; to swallow greedily, continually, or with gusto. Ví dụ : "After the soccer game, the players were guzzling water to rehydrate. " Sau trận bóng đá, các cầu thủ ngấu nghiến uống nước để bù nước. food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, tu ừng ực, uống lấy uống để. To consume alcoholic beverages, especially frequently or habitually. Ví dụ : "He was guzzling beer at the bar every night after work. " Tối nào sau giờ làm, anh ta cũng ra quán bar tu ừng ực bia. drink action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốn, ực, uống ừng ực, ăn ngấu nghiến. (by extension) To consume anything quickly, greedily, or to excess, as if with insatiable thirst. Ví dụ : "This car just guzzles petrol." Cái xe này uống xăng như uống nước lã. food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ngấu nghiến, uống ừng ực. Greedy eating or drinking Ví dụ : "Option 1 (Focus on drinking): > The tired student's guzzling of coffee before the exam was quite a sight. Option 2 (Focus on eating): > The puppy's guzzling of his food made a real mess on the floor. " Option 1 (Focus on drinking): Việc cậu sinh viên mệt mỏi uống ừng ực cà phê trước kỳ thi trông thật là buồn cười. Option 2 (Focus on eating): Chú cún con ăn ngấu nghiến thức ăn làm vương vãi ra sàn nhà thật là bừa bộn. food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc