verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bao bọc, dung dưỡng. To provide a harbor or safe place for. Ví dụ : "The docks, which once harbored tall ships, now harbor only petty thieves." Những bến tàu, nơi từng che chở những con tàu cao lớn, giờ đây chỉ dung dưỡng bọn trộm vặt. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn náu, trú ẩn. To take refuge or shelter in a protected expanse of water. Ví dụ : "The fleet harbored in the south." Hạm đội đã trú ẩn ở phía nam. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn. To drive (a hunted stag) to covert. Ví dụ : "The hunting party expertly harboured the stag towards the dense forest, where it would be safe from immediate pursuit. " Đội thợ săn lão luyện đã dồn con nai đực về phía khu rừng rậm rạp, nơi nó có thể tạm thời an toàn khỏi sự truy đuổi. animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp ủ, nung nấu. To hold or persistently entertain in one's thoughts or mind. Ví dụ : "She harbors a conviction that her husband has a secret, criminal past." Cô ấy ấp ủ một niềm tin rằng chồng mình có một quá khứ tội phạm bí mật. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc