Hình nền cho hila
BeDict Logo

hila

/ˈhaɪlə/ /ˈhiːlə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái mắt đậu tí xíu, một vết hình bầu dục nhỏ trên hạt đậu thận, cho thấy chỗ nó từng nối với vỏ đậu.
noun

Ví dụ :

Để tránh làm tổn thương các mạch máu trong quá trình ghép thận, bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận xác định rốn thận.