Hình nền cho hodgepodge
BeDict Logo

hodgepodge

/ˈhɒdʒˌpɒdʒ/ /ˈhɑdʒˌpɑdʒ/

Định nghĩa

noun

Hỗn tạp, thập cẩm, hổ lốn.

Ví dụ :

Tác phẩm điêu khắc mới nhất của anh ta là một mớ hổ lốn gồm những thứ lặt vặt trong bếp và phế liệu dán lại với nhau.