noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn tạp, thập cẩm, hổ lốn. A hotchpotch; a collection containing a variety of miscellaneous things. Ví dụ : "His latest sculpture is a hodgepodge of kitchen clutter and scrap glued together." Tác phẩm điêu khắc mới nhất của anh ta là một mớ hổ lốn những đồ lặt vặt nhà bếp và phế liệu dán lại với nhau. thing group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn hợp, thập cẩm, hổ lốn. A confused mass of ingredients shaken or mixed together in the same pot. Ví dụ : "The salad bar was a hotchpotch of lettuce, tomatoes, cucumbers, and croutons, all mixed together in one big bowl. " Quầy salad đó là một mớ hổ lốn gồm xà lách, cà chua, dưa chuột và bánh mì nướng, tất cả trộn lẫn vào nhau trong một cái bát lớn. food mass thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp nhập tài sản, gộp chung tài sản. The blending together of property so as to achieve equal division, especially in the case of divorce or intestacy. Ví dụ : "After the unexpected death of their father without a will, the inheritance became a hotchpotch of land, investments, and personal belongings, all to be valued and fairly distributed among the siblings. " Sau khi người cha đột ngột qua đời mà không để lại di chúc, khối tài sản thừa kế trở thành một mớ tài sản chung được sáp nhập lại bao gồm đất đai, các khoản đầu tư và đồ dùng cá nhân, tất cả đều phải được định giá và chia đều cho anh chị em. property family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn hợp thịt cừu hầm đậu. A kind of mutton broth with green peas instead of barley or rice. Ví dụ : "My grandmother's recipe for hotchpotch includes generous amounts of garden peas for a sweet, fresh flavour. " Công thức món hỗn hợp thịt cừu hầm đậu của bà tôi có rất nhiều đậu Hà Lan tươi trong vườn, tạo nên vị ngọt thanh. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc