Hình nền cho husking
BeDict Logo

husking

/ˈhʌskɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuốt vỏ, xay xát.

Ví dụ :

"The farmer was busy husking the corn after the harvest. "
Sau mùa gặt, người nông dân bận rộn tuốt vỏ ngô.
verb

Nói khàn khàn, nói bằng giọng khàn.

To say huskily, to utter in a husky voice.

Ví dụ :

Sau một ngày dài la hét ở trận bóng đá, anh ấy chỉ nói khàn khàn một tiếng "chúc ngủ ngon" với các con, giọng anh ấy thô ráp và căng thẳng.
noun

Tuốt lúa, tuốt ngô tập thể.

Ví dụ :

Hàng năm, nhà thờ tổ chức buổi tuốt ngô tập thể, một sự kiện náo nhiệt tràn ngập tiếng cười và những cuộc thi thân thiện xem ai tuốt được nhiều ngô nhất.