BeDict Logo

husking

/ˈhʌskɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho husking: Tuốt lúa, tuốt ngô tập thể.
noun

Tuốt lúa, tuốt ngô tập thể.

Hàng năm, nhà thờ tổ chức buổi tuốt ngô tập thể, một sự kiện náo nhiệt tràn ngập tiếng cười và những cuộc thi thân thiện xem ai tuốt được nhiều ngô nhất.