noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ, trấu, cùi. The shell or husk, especially of grains (e.g. corn/maize) or nuts (e.g. walnuts). Ví dụ : "The farmer carefully removed the shuck from the ear of corn. " Người nông dân cẩn thận bóc lớp vỏ ngoài khỏi bắp ngô. plant food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, sự lừa đảo. A fraud; a scam. Ví dụ : "The used-car salesman's pitch was a complete shuck; he was just trying to rip people off. " Lời quảng cáo của gã bán xe cũ đó chỉ là một trò bịp bợm hoàn toàn; hắn ta chỉ đang cố gắng moi tiền của mọi người. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, kẻ giả dối. A phony. Ví dụ : "That student was a shuck, always making up stories about winning awards he never actually got. " Thằng học sinh đó là một kẻ giả tạo, luôn bịa chuyện trúng giải này giải kia mà thật ra có bao giờ đoạt được giải nào đâu. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách vỏ, bóc vỏ. To remove the shuck from (walnuts, oysters, etc.). Ví dụ : "Shall we shuck walnuts?" Chúng ta bóc vỏ hạt óc chó nhé? food agriculture utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách vỏ, bóc vỏ. To remove (any outer covering). Ví dụ : "I will shuck my clothes and dive naked into the pool." Tôi sẽ cởi phăng quần áo ra rồi nhảy ùm xuống hồ bơi trần truồng. food agriculture vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, bịp bợm. To fool; to hoax. Ví dụ : "He tried to shuck the teacher into believing he finished his homework, but she knew he was lying. " Anh ta cố lừa cô giáo tin rằng anh ta đã làm xong bài tập về nhà, nhưng cô biết anh ta đang nói dối. communication language action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc