Hình nền cho hyaena
BeDict Logo

hyaena

/haɪˈiːnə/ /haɪˈenə/

Định nghĩa

noun

Linh cẩu.

Ví dụ :

"We heard the eerie laughter of a hyaena in the distance during our African safari. "
Trong chuyến đi săn ở châu Phi, chúng tôi nghe thấy tiếng cười rợn người của một con linh cẩu từ đằng xa.