Hình nền cho identifications
BeDict Logo

identifications

/aɪˌdɛntɪfɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Xác định, nhận dạng, chứng minh thư.

Ví dụ :

Cần nhiều kiến thức và kinh nghiệm để xác định chính xác các loài chim.
noun

Đồng cảm, sự đồng điệu, sự thấu hiểu.

Ví dụ :

Sự đồng cảm của học sinh với nhân vật chính trong cuốn sách đã giúp họ hiểu được động cơ và những khó khăn của cô ấy.