

identifications
/aɪˌdɛntɪfɪˈkeɪʃənz/

noun
Sự nhận dạng, sự xác định, giấy tờ tùy thân.
Tại trạm kiểm soát an ninh sân bay, hành khách phải xuất trình giấy tờ tùy thân để chứng minh danh tính.



noun
Xác định, sự nhận dạng, giấy tờ tùy thân.
Thông tin cần thiết để xác định chính xác.


noun
