

travellers
/ˈtɹæv(ə)ləz/ /ˈtɹæv(ə)lɚz/
noun



noun

noun
Người đi bán hàng, người đại diện bán hàng.

noun
Dân du mục, người du cư.
Trường học địa phương cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho những người du mục mà gia đình họ thường xuyên di chuyển để làm việc.

noun
Hành trình sản xuất, quy trình sản xuất.
Công nhân trên dây chuyền lắp ráp kiểm tra hành trình sản xuất được đính kèm vào mỗi khối động cơ để đảm bảo tất cả các bước trong quy trình sản xuất đã được hoàn thành đúng thứ tự.

noun


noun
Bảng ghi điểm, Phiếu ghi điểm.

noun
