Hình nền cho travellers
BeDict Logo

travellers

/ˈtɹæv(ə)ləz/ /ˈtɹæv(ə)lɚz/

Định nghĩa

noun

Dân du mục Ireland, người Pavee.

Ví dụ :

Nhiều người Pavee, một dân tộc du mục ở Ireland, vẫn giữ lối sống truyền thống, bao gồm việc sống trong nhà di động và làm các nghề thủ công lành nghề.
noun

Dân du mục, người du cư.

Ví dụ :

Trường học địa phương cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho những người du mục mà gia đình họ thường xuyên di chuyển để làm việc.
noun

Hành trình sản xuất, quy trình sản xuất.

Ví dụ :

Công nhân trên dây chuyền lắp ráp kiểm tra hành trình sản xuất được đính kèm vào mỗi khối động cơ để đảm bảo tất cả các bước trong quy trình sản xuất đã được hoàn thành đúng thứ tự.
noun

Bảng ghi điểm, Phiếu ghi điểm.

Ví dụ :

Tại giải đấu bài bridge, phiếu ghi điểm được chuyền tay nhau sau mỗi ván để người chơi ghi lại điểm số và theo dõi kết quả.