

checkpoint
/ˈtʃɛkˌpɔɪnt/

noun
Điểm kiểm tra, điểm chốt.
Quản trị viên cơ sở dữ liệu đặt một điểm kiểm tra vào cuối mỗi ngày học để đảm bảo hồ sơ học sinh chính xác và có thể khôi phục dễ dàng nếu có sự cố xảy ra (nhờ sử dụng bản sao lưu và nhật ký hệ thống).

noun
Điểm lưu, điểm hồi sinh.

