Hình nền cho checkpoint
BeDict Logo

checkpoint

/ˈtʃɛkˌpɔɪnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The travellers were stopped at the checkpoint."
Hành khách bị dừng lại ở trạm kiểm soát.
noun

Ví dụ :

Quản trị viên cơ sở dữ liệu đặt một điểm kiểm tra vào cuối mỗi ngày học để đảm bảo hồ sơ học sinh chính xác và có thể khôi phục dễ dàng nếu có sự cố xảy ra (nhờ sử dụng bản sao lưu và nhật ký hệ thống).
noun

Ví dụ :

Sau khi đến được trùm cuối khó nhằn đó, tôi thở phào nhẹ nhõm khi thấy một điểm lưu, vì tôi biết nếu thua thì mình sẽ không phải chơi lại cả màn nữa.
verb

Thiết lập trạm kiểm soát, dựng trạm kiểm soát.

To set a checkpoint.

Ví dụ :

Để đảm bảo học sinh theo kịp chương trình, giáo viên dựng trạm kiểm soát tiến độ học tập của các em mỗi tuần.