verb🔗ShareGiao phối cận huyết, lai cận huyết. To breed or reproduce with those that are related."The farmer was careful not to inbreed his prize-winning chickens, as it can weaken the breed over time. "Người nông dân cẩn thận không để những con gà chọi vô địch của mình giao phối cận huyết, vì việc đó có thể làm suy yếu giống gà theo thời gian.biologyfamilyanimalsexagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiao phối cận huyết, lai giống cận huyết. To breed with those that share common traits or qualities."The dog breeders were heavily inbreeding their dogs, resulting in puppies with increased health problems. "Những người nuôi chó đó đang lai giống cận huyết chó của họ một cách quá mức, dẫn đến việc chó con sinh ra có nhiều vấn đề sức khỏe hơn.biologyfamilyanimalagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNội sinh, sinh ra từ bên trong. To produce or generate within."The small company inbred ideas, relying only on its existing team and never seeking outside perspectives. "Công ty nhỏ đó chỉ dựa vào nội bộ để sinh ra các ý tưởng, chỉ sử dụng đội ngũ hiện có và không bao giờ tìm kiếm những góc nhìn từ bên ngoài.biologyorganismfamilysexagricultureanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiao phối cận huyết, cận huyết. Breeding between members of a relatively small population, especially one in which most members are related"Inbreeding can result in handicapped children."Giao phối cận huyết có thể dẫn đến việc sinh ra những đứa trẻ bị dị tật.biologyfamilyorganismsexagricultureanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc