Hình nền cho indy
BeDict Logo

indy

/ˈɪndi/

Định nghĩa

noun

Thực thể độc lập, tổ chức độc lập.

Ví dụ :

Hiệu sách địa phương ban đầu là một hiệu sách độc lập, nhưng giờ nó là một phần của chuỗi cửa hàng trên toàn quốc.
adjective

Độc lập, không thuộc tổ chức lớn.

Ví dụ :

Ban nhạc đã xây dựng được một lượng fan trung thành bằng cách biểu diễn ở những địa điểm địa phương và hoàn toàn độc lập, từ chối những lời đề nghị từ các hãng thu âm lớn.