verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám chỉ, gợi ý. To hint at; disclose. Ví dụ : "My brother didn't directly say he got a bad grade, but his sad face and quietness did inkle that something went wrong at school today. " Anh trai tôi không nói thẳng là bị điểm kém, nhưng vẻ mặt buồn rầu và sự im lặng của anh ấy đã ám chỉ rằng có chuyện không hay xảy ra ở trường hôm nay. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ mờ cảm thấy, Đoán được. To have a hint or inkling of; divine. Ví dụ : "Example Sentence: "Looking at the clues, I began to inkle that the surprise party was for me." " Nhìn vào những manh mối, tôi bắt đầu lờ mờ cảm thấy rằng bữa tiệc bất ngờ này là dành cho mình. mind soul philosophy supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây lưng vải lanh, dây viền vải lanh. Narrow linen tape, used for trimmings or to make shoelaces Ví dụ : "She used colorful inkle to make a unique bracelet. " Cô ấy dùng những sợi dây lưng vải lanh đầy màu sắc để làm một chiếc vòng tay độc đáo. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc