noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Manh mối, gợi ý, bóng gió. Usually preceded by forms of to give: a slight hint, implication, or suggestion given. Ví dụ : "My mother gave me an inkling that dinner would be late tonight. " Mẹ tôi bóng gió cho tôi biết là tối nay bữa tối sẽ bị trễ. mind sensation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Linh cảm, ý niệm, ngờ ngợ. Often preceded by forms of to get or to have: an imprecise idea or slight knowledge of something; a suspicion. Ví dụ : "I had a slight inkling that my dad was going to be late for dinner. " Tôi hơi ngờ ngợ là bố tôi sẽ đến ăn tối muộn. mind sensation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý muốn, sự thích thú, mong muốn. A desire, an inclination. Ví dụ : "She had an inkling to skip class and go to the beach, but she knew she shouldn't. " Cô ấy có ý muốn trốn học đi biển, nhưng cô ấy biết là không nên làm vậy. mind attitude tendency soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám chỉ, gợi ý. To hint at; disclose. Ví dụ : "The teacher's tone of voice inkingled that the test would be difficult. " Giọng điệu của giáo viên ám chỉ rằng bài kiểm tra sẽ khó. communication language mind word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ mờ đoán, linh cảm. To have a hint or inkling of; divine. Ví dụ : "She had only a slight inkling of the surprise party planned for her birthday. " Cô ấy chỉ lờ mờ đoán được là có một bữa tiệc bất ngờ được lên kế hoạch cho ngày sinh nhật của mình. mind sensation possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc