Hình nền cho intaglios
BeDict Logo

intaglios

/ɪnˈtælioʊz/ /ɪnˈtɑːlioʊz/

Định nghĩa

noun

Hình khắc lõm, hình chạm khắc.

Ví dụ :

Những chiếc nhẫn cổ được trưng bày có những hình khắc lõm tinh xảo hình các hoàng đế La Mã.
noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày những đồng xu cổ với những hình khắc lõm tinh xảo, thể hiện các hình ảnh chi tiết được chạm khắc sâu vào bề mặt đồng xu.