noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình khắc lõm, hình chạm khắc. A design or piece of art which is engraved or etched into something. Ví dụ : "The antique rings displayed delicate intaglios of Roman emperors. " Những chiếc nhẫn cổ được trưng bày có những hình khắc lõm tinh xảo hình các hoàng đế La Mã. art style archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc lõm. Any printing method in which the ink is laid upon the sunken parts of the printing form. Ví dụ : "The museum displayed ancient coins with intricate intaglios, showcasing detailed images pressed into their surfaces. " Viện bảo tàng trưng bày những đồng xu cổ với những hình khắc lõm tinh xảo, thể hiện các hình ảnh chi tiết được chạm khắc sâu vào bề mặt đồng xu. art technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc