Hình nền cho interleave
BeDict Logo

interleave

/ˌɪntərˈliːv/ /ˈɪntərˌliːv/

Định nghĩa

verb

Xen kẽ, chèn trang.

Ví dụ :

Nữ họa sĩ quyết định chèn thêm các trang giấy trắng xen kẽ vào giữa các trang phác thảo của mình, tạo ra chỗ để ghi chú ngay bên cạnh các bức vẽ.
verb

Ví dụ :

Để tạo hiệu ứng vân đá, người thợ làm bánh quyết định xen kẽ những lớp kem sô-cô-la giữa mỗi lớp bánh vani.
verb

Ví dụ :

Để giúp học sinh tập trung hơn và kích thích các phần não khác nhau, giáo viên quyết định xen kẽ các bài toán với các câu hỏi đọc hiểu.