noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc nhạc giữa màn, đoạn nhạc chuyển tiếp, màn xen. A short piece of music or act in the interval of the main spectacle; a theatrical interlude. Ví dụ : "The long play was taking longer than expected, so the band played a short intermezzo to entertain the audience during the scene change. " Vở kịch dài diễn ra lâu hơn dự kiến, vì vậy ban nhạc đã chơi một khúc nhạc chuyển tiếp ngắn để mua vui cho khán giả trong lúc chuyển cảnh. music entertainment stage art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món ăn giải ngấy, món tráng miệng giữa bữa. A palate cleanser; a small snack with a bright light neutral taste; a fruit; a fresh sparkling wine; or a fruity or milky cocktail; that is served between courses in a meal. Ví dụ : "After the rich duck confit but before the heavier beef Wellington, the restaurant served a refreshing lemon sorbet intermezzo to cleanse our palates. " Sau món vịt confit béo ngậy nhưng trước món bò Wellington đậm đà hơn, nhà hàng đã phục vụ món kem chanh tuyết mát lạnh như một món giải ngấy để làm sạch vị giác của chúng tôi. food drink entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc