Hình nền cho jointure
BeDict Logo

jointure

/ˈdʒɔɪntʃər/ /ˈdʒɔɪntʃʊər/

Định nghĩa

noun

Sự nối, khớp nối.

Ví dụ :

Cái khớp nối lỏng lẻo của chiếc ghế gỗ cũ khiến nó rung lắc mỗi khi có ai đó ngồi lên.
noun

Của hồi môn, tài sản thừa kế cho vợ.

Ví dụ :

Khi kết hôn, ông Smith đã chuẩn bị một khoản của hồi môn lớn, bao gồm thu nhập ổn định và một căn nhà, cho bà Smith, để đảm bảo bà có cuộc sống thoải mái nếu ông qua đời trước.
verb

Cấp dưỡng, chu cấp.

To settle a jointure upon.

Ví dụ :

Trước khi kết hôn, người chủ đất giàu có quyết định cấp dưỡng một phần điền trang của mình cho người vợ tương lai, để đảm bảo an toàn tài chính cho bà ấy nếu ông qua đời.