Hình nền cho kappa
BeDict Logo

kappa

/ˈkæpə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hy Lạp, chúng tôi đã học rằng kappa là chữ cái thứ mười trong bảng chữ cái Hy Lạp.
noun

Ví dụ :

Nhà giao dịch theo dõi cẩn thận độ nhạy kappa của quyền chọn để hiểu những thay đổi về sự bất ổn của thị trường có thể ảnh hưởng đến giá của nó như thế nào.
noun

Thủy quái Kappa, Hà đồng.

Ví dụ :

Trong giờ học về văn hóa, bọn trẻ rất hào hứng khi được học về kappa, một loài thủy quái tinh nghịch giống rùa trong truyền thuyết Nhật Bản, còn gọi là Hà đồng.