

kob
Định nghĩa
noun
Cá kình.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
grazing verb
/ˈɡɹeɪzɪŋ/
Gặm cỏ, chăn thả.
Năm 1999: Mặc dù đó là một đồng cỏ tốt, không một người dân làng nào từng chăn thả gia súc trên đồng cỏ phía bên kia bức tường.