noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên nga đực. A male swan. Ví dụ : "The cob guarded his nest fiercely, hissing at anyone who came too close to his cygnets. " Con thiên nga đực canh giữ tổ của mình rất dữ, rít lên với bất kỳ ai đến quá gần lũ thiên nga con của nó. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp ngô, lõi ngô. A corncob. Ví dụ : "My grandpa roasted the corncob for us after our hike. " Sau khi đi bộ đường dài, ông nội tôi nướng bắp ngô cho chúng tôi ăn. plant food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ bánh mì tròn. A round, often crusty roll or loaf of bread. Ví dụ : "For breakfast, my dad baked a delicious cob. " Để ăn sáng, ba tôi đã nướng một ổ bánh mì tròn rất ngon. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất nện, tường đất. A building material consisting of clay, sand, straw, water, and earth, similar to adobe; also called cobb, rammed earth or pisé. Ví dụ : "The new house was built using cob, a natural and sustainable building material. " Ngôi nhà mới được xây bằng đất nện, một loại vật liệu xây dựng tự nhiên và bền vững. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa lùn, ngựa chắc nịch. A horse having a stout body and short legs. Ví dụ : "The farmer admired the strong, sturdy cob pulling the plow. " Người nông dân ngắm nhìn con ngựa lùn chắc nịch, khỏe mạnh đang kéo cái cày. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòng biển, chim mòng biển. A gull, especially the black-backed gull (Larus marinus); also spelled cobb. Ví dụ : "The park was full of cobs, circling overhead in search of food. " Công viên đầy những con mòng biển, chúng bay lượn trên cao để tìm thức ăn. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền cắc, tiền xưa. Any of the gold and silver coins that were minted in the Spanish Empire and valued in reales or escudos, such as the piece of eight—especially those which were crudely struck and irregularly shaped. Ví dụ : "My great-grandmother had a collection of old Spanish cobs, some of which were misshapen and rough around the edges. " Bà cố tôi có một bộ sưu tập tiền cắc Tây Ban Nha cổ, vài đồng trong số đó bị méo mó và sần sùi ở các cạnh. history value finance economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tiền Tây Ban Nha cổ. A Spanish coin formerly current in Ireland, worth about four shillings and sixpence. Ví dụ : ""The old pirate's treasure chest held doubloons, pieces of eight, and even a few cobs, each worth a good sum back in Ireland." " Rương kho báu của tên cướp biển già chứa đầy đồng doubloon, đồng pieces of eight, và thậm chí vài đồng "cob" – một loại tiền Tây Ban Nha cổ có giá trị lớn ở Ireland ngày xưa. history finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật tai to mặt lớn. One who is eminent, great, large, or rich. Ví dụ : "The mayor, a true cob in the community, generously donated to the school fund. " Ngài thị trưởng, một nhân vật tai to mặt lớn thực sự trong cộng đồng, đã hào phóng quyên góp cho quỹ của trường. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhện. A spider. Ví dụ : "The cob spun a delicate web near the back door. " Con nhện giăng một mạng tơ mỏng manh gần cửa sau. animal insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bống. A small fish, the miller's thumb. Ví dụ : "The little boy caught a cob while fishing in the creek behind his house. " Cậu bé bắt được một con cá bống khi câu cá ở con lạch sau nhà. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bớp. A large fish, especially the kabeljou (variant spelling of kob). Ví dụ : "The local fish market had a fresh catch of cobs. " Chợ cá địa phương vừa mới có mẻ cá bớp tươi ngon. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cá trích. The head of a herring. Ví dụ : "The fisherman carefully examined the cob of the herring, noting its size and condition. " Người ngư dân cẩn thận xem xét đầu cá trích, chú ý đến kích thước và tình trạng của nó. animal food part fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu, ngọn. The top or head of anything. Ví dụ : "The cob of the bread loaf was the hardest part to cut. " Đầu ổ bánh mì là phần khó cắt nhất. part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng, cục. A lump or piece of anything, usually of a somewhat large size, as of coal, or stone. Ví dụ : "The gardener carefully lifted a large cob of earth to plant the seed. " Người làm vườn cẩn thận nhấc một tảng đất lớn để trồng hạt giống. material substance mass thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đòn, phạt đánh vào mông. A punishment consisting of blows inflicted on the buttocks with a strap or a flat piece of wood. Ví dụ : "The teacher gave the student a cob for talking out of turn. " Cô giáo phạt học sinh bằng cách đánh vào mông vì tội nói leo. action law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống trụ, trục quay. A cylinder with pins in it, encoding music to be played back mechanically by a barrel organ. Ví dụ : "The organ grinder carefully inserted the cob into his barrel organ, ready to play a lively tune. " Người bán dạo đàn organ cẩn thận lắp ống trụ có gắn các chốt ghi nhạc vào chiếc đàn organ thùng của mình, sẵn sàng chơi một giai điệu vui nhộn. music machine sound entertainment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lai, Người lai. A person of mixed black and white ancestry, especially a griffe; a mulatto. Ví dụ : "The old census records sometimes used the term "cob" to describe individuals of mixed ancestry. " Trong các hồ sơ điều tra dân số cũ, đôi khi người ta dùng từ "lai" để chỉ những người có tổ tiên pha trộn nhiều dòng máu khác nhau. race person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát vữa, xây bằng đất. To construct using mud blocks or to seal a wall using mud or an artificial equivalent. Ví dụ : "The farmer cobbed the new section of the barn wall with mud to protect it from the rain. " Người nông dân trát bùn lên phần tường mới của chuồng để bảo vệ nó khỏi mưa. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết trái, trổ bắp. Of growing corn, to have the heads mature into corncobs. Ví dụ : "The corn plants are cobbing now, meaning their ears are developing into corncobs. " Cây ngô đang trổ bắp rồi, nghĩa là những bắp ngô non đang phát triển thành bắp ngô hoàn chỉnh. agriculture plant food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt phỉ. The nut of the common hazel (Corylus avellana); hazelnut. Ví dụ : "My grandmother brought a bag of cobs to share with us after visiting the farm. " Sau khi đi thăm nông trại về, bà tôi mang về một túi hạt phỉ để chia cho cả nhà. fruit plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt dẻ Cob, Hạt dẻ Kentish. A specific cultivated variety of hazelnut, also known as the Kentish cobnut. Ví dụ : "My grandmother's garden had a tree that produced delicious cobs. " Trong vườn của bà tôi có một cây cho ra những quả hạt dẻ Cob rất ngon. food plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi đánh đáo. A game played by children with nuts. Ví dụ : "The children played cob with acorns in the park after school. " Sau giờ học, bọn trẻ chơi đánh đáo bằng quả đấu ở công viên. game entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng vật dẹt, quật. To beat with a flat instrument; to paddle. Ví dụ : "The teacher cobbed the students' hands gently with a ruler to get their attention. " Để thu hút sự chú ý của học sinh, thầy giáo gõ nhẹ/quật nhẹ tay các em bằng thước kẻ. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. (Northern UK, possibly colloquial) To throw, chuck, lob. Ví dụ : "The boy cobbed the ball over the fence during recess. " Trong giờ ra chơi, thằng bé ném quả bóng qua hàng rào. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẽo gọt, gọt giũa. To chip off unwanted pieces of stone, so as to form a desired shape or improve the quality of mineral ore. Ví dụ : "The stonemason cobbed away at the rough edges of the stone block, shaping it into a perfect rectangular prism for the building's foundation. " Người thợ đá cặm cụi đẽo gọt những cạnh thô của khối đá, tạo thành một hình hộp chữ nhật hoàn hảo cho móng của tòa nhà. material geology building industry work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Căn cứ hoạt động dự phòng. Initialism of contingency operating base. Ví dụ : "The military's new cob will be located near the training facility. " Căn cứ hoạt động dự phòng mới của quân đội sẽ được đặt gần trung tâm huấn luyện. military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ trưởng. Acronym of chief of boat. Ví dụ : "The rowing team's cob, a senior student, gave the crew their instructions before the race. " Thủy thủ trưởng của đội đua thuyền, một sinh viên năm cuối, đã đưa ra các chỉ dẫn cho thủy thủ đoàn trước cuộc đua. military nautical job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết giờ làm việc, Cuối ngày làm việc. Close of Business, usually referring to a deadline for an office in another time zone. Ví dụ : "NY office told the LA office to have report e-mailed by COB." Văn phòng New York yêu cầu văn phòng Los Angeles gửi email báo cáo trước khi hết giờ làm việc (COB). business time job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều phối quyền lợi, hợp đồng phối hợp quyền lợi. Coordination of Benefits Ví dụ : "My insurance company handled the cob with my spouse's plan, so we didn't have to pay the full amount of the medical bill. " Công ty bảo hiểm của tôi đã điều phối quyền lợi bảo hiểm với gói bảo hiểm của vợ/chồng tôi, nên chúng tôi không phải trả toàn bộ hóa đơn viện phí. insurance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ tịch hội đồng quản trị. Chairman of the Board Ví dụ : "The school's new cob oversaw the budget committee's decisions. " Vị chủ tịch hội đồng quản trị mới của trường đã giám sát các quyết định của ủy ban ngân sách. business job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chip trên bo. Chip on Board Ví dụ : "The student had a cob, a good grade on the math test, which made him feel proud. " Cậu học sinh đó đạt điểm "chip trên bo", một điểm số tốt trong bài kiểm tra toán, khiến cậu cảm thấy tự hào. electronics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá cuội, đá lát đường. A cobblestone. Ví dụ : "The old street was paved with cob, making it bumpy to walk on. " Con đường cổ được lát bằng đá cuội, khiến việc đi lại trở nên gập ghềnh. material geology architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục, hòn (lớn). A particle from 64 to 256 mm in diameter, following the Wentworth scale. Ví dụ : "During the soil analysis, the technician separated the sample, identifying a cob amongst the gravel and sand. " Trong quá trình phân tích đất, kỹ thuật viên đã tách mẫu và xác định một hòn đất lớn, kích thước cỡ cục gạch nhỏ, lẫn trong sỏi và cát. geology material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng đáy bằng. Small flat-bottomed fishing boat suitable for launching from a beach, found on the north-east coast of England and in Scotland. Ví dụ : "The fisherman carefully launched his cob from the sandy beach, ready for a morning's fishing off the Northumberland coast. " Người ngư dân cẩn thận đẩy chiếc xuồng đáy bằng của mình xuống từ bãi cát, sẵn sàng cho một buổi sáng đánh cá ngoài khơi bờ biển Northumberland. nautical vehicle fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc