BeDict Logo

cob

/kɒb/ /kɑb/
Hình ảnh minh họa cho cob: Tiền cắc, tiền xưa.
noun

Bà cố tôi có một bộ sưu tập tiền cắc Tây Ban Nha cổ, vài đồng trong số đó bị méo mó và sần sùi ở các cạnh.

Hình ảnh minh họa cho cob: Đồng tiền Tây Ban Nha cổ.
noun

Đồng tiền Tây Ban Nha cổ.

Rương kho báu của tên cướp biển già chứa đầy đồng doubloon, đồng pieces of eight, và thậm chí vài đồng "cob" – một loại tiền Tây Ban Nha cổ có giá trị lớn ở Ireland ngày xưa.

Hình ảnh minh họa cho cob: Ống trụ, trục quay.
noun

Người bán dạo đàn organ cẩn thận lắp ống trụ có gắn các chốt ghi nhạc vào chiếc đàn organ thùng của mình, sẵn sàng chơi một giai điệu vui nhộn.

Hình ảnh minh họa cho cob: Đẽo gọt, gọt giũa.
verb

Người thợ đá cặm cụi đẽo gọt những cạnh thô của khối đá, tạo thành một hình hộp chữ nhật hoàn hảo cho móng của tòa nhà.

Hình ảnh minh họa cho cob: Xuồng đáy bằng.
noun

Người ngư dân cẩn thận đẩy chiếc xuồng đáy bằng của mình xuống từ bãi cát, sẵn sàng cho một buổi sáng đánh cá ngoài khơi bờ biển Northumberland.