verb🔗ShareXé, làm rách, gây thương tích. To tear, rip or wound."The jagged metal edge could lacerate your skin if you're not careful. "Cạnh kim loại sắc nhọn đó có thể làm rách da bạn nếu bạn không cẩn thận.medicinebodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bại, nghiền nát, hạ gục. To defeat thoroughly; to thrash."The rival team lacerated our basketball team, winning by a massive 30 points. "Đội đối thủ đã nghiền nát đội bóng rổ của chúng ta, thắng với cách biệt tận 30 điểm.sportwarmilitarygameactionachievemententertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLởm chởm, rách nát. Jagged, as if torn or lacerated."The bract at the base is dry and papery, often lacerate near its apex."Lá bắc ở phần gốc khô và mỏng như giấy, thường lởm chởm gần đầu.bodyappearancemedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc