Hình nền cho lank
BeDict Logo

lank

/læŋk/

Định nghĩa

verb

Trở nên gầy guộc, trở nên mảnh khảnh.

To become lank.

Ví dụ :

Sau trận ốm kéo dài, tóc cô ấy bắt đầu trở nên xẹp xuống và thiếu sức sống, mất đi độ bóng và độ phồng vốn có.