verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên gầy guộc, trở nên mảnh khảnh. To become lank. Ví dụ : "After the long illness, her hair began to lank, losing its shine and body. " Sau trận ốm kéo dài, tóc cô ấy bắt đầu trở nên xẹp xuống và thiếu sức sống, mất đi độ bóng và độ phồng vốn có. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm, gầy, mảnh khảnh, khẳng khiu. Slender or thin; not well filled out; not plump; shrunken; lean. Ví dụ : "After being sick for a week, the boy looked pale and his hair hung down in lank strands. " Sau một tuần bị bệnh, cậu bé trông xanh xao và tóc rũ xuống thành những sợi mỏng, xơ xác. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xơ xác, gầy guộc, nghèo nàn. Meagre, paltry, scant in quantity. Ví dụ : "After a long drought, the farmer's harvest was lank and barely enough to feed his family. " Sau một trận hạn hán kéo dài, vụ mùa của người nông dân trở nên xơ xác và hầu như không đủ nuôi sống gia đình. amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẹp, thẳng đuột, bết. (of hair) Straight and flat; thin and limp. (Often associated with being greasy.) Ví dụ : "After skipping a shower this morning, my hair felt lank and stuck to my forehead. " Hôm nay vì không kịp tắm nên tóc tôi xẹp bết xuống trán, trông vừa thẳng đuột vừa khó chịu. appearance body style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Oải, rũ rượi, ủ rũ. Languid; drooping, slack. Ví dụ : "After a long day in the sun, the sunflower's head hung lank. " Sau một ngày dài phơi mình dưới nắng, bông hoa hướng dương rũ đầu oải cả người. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc