verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, làm cho nhỏ lại. To cause to become smaller. Ví dụ : "The dryer shrank my sweater." Máy sấy đã làm áo len của tôi bị co lại rồi. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, thu nhỏ. To become smaller; to contract. Ví dụ : "This garment will shrink when wet." Áo này sẽ bị co lại khi gặp nước. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt lại, co rúm. To cower or flinch. Ví dụ : "Molly shrank away from the blows of the whip." Molly rụt người lại để tránh những nhát roi. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, Rút lại. To draw back; to withdraw. Ví dụ : "Feeling overwhelmed by the project, Sarah shrunken from the meeting. " Cảm thấy quá tải với dự án, Sarah đã rút lui khỏi cuộc họp. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, co lại. To withdraw or retire, as from danger. Ví dụ : "The turtle shrunken into its shell when the dog approached. " Con rùa rụt đầu vào mai khi con chó đến gần, như thể đang rút lui để tránh nguy hiểm. action being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt lại, co rúm, co lại. To move back or away, especially because of fear or disgust. Ví dụ : "The child shrunken back when the barking dog approached. " Đứa trẻ rụt người lại khi con chó sủa tiến lại gần. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Teo tóp, co lại, thu nhỏ lại. Reduced in size as a result of shrinkage; shrivelled. Ví dụ : "The wool sweater accidentally went in the dryer and came out shrunken, now it's too small to wear. " Chiếc áo len do vô tình bỏ vào máy sấy nên bị teo tóp lại, giờ mặc chật cứng rồi. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc