noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim choi choi. Any of several medium-sized wading birds belonging to the subfamily Vanellinae within family Charadriidae. Ví dụ : "The lapwings were flitting around the schoolyard, their distinctive calls echoing among the trees. " Những con chim choi choi đang bay lượn quanh sân trường, tiếng kêu đặc trưng của chúng vọng lại giữa những hàng cây. bird animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim te te. The tewit (Vanellus cristatus) (which is a type of lapwing in the first sense). Ví dụ : "During our birdwatching trip to the wetlands, we spotted several lapwings gracefully flying over the marsh. " Trong chuyến đi ngắm chim ở vùng đất ngập nước, chúng tôi đã thấy vài con chim te te bay lượn duyên dáng trên đầm lầy. animal bird nature biology organism type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc nghếch. A silly man. Ví dụ : ""Don't listen to Mark; he's such a lapwings for believing everything he reads online." " Đừng nghe Mark nói; hắn đúng là đồ ngốc nghếch khi tin hết mọi thứ đọc được trên mạng. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc