noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim te te Any of several medium-sized wading birds belonging to the subfamily Vanellinae within family Charadriidae. Ví dụ : "While birdwatching in the wetlands, we spotted a lapwing with its distinctive crest and acrobatic flight. " Trong lúc ngắm chim ở vùng đất ngập nước, chúng tôi đã thấy một con chim te te với cái mào đặc biệt và kiểu bay nhào lộn rất đẹp mắt. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòng biển, chim tẽn. The tewit (Vanellus cristatus) (which is a type of lapwing in the first sense). Ví dụ : "While walking in the open field, we spotted a lapwing with its distinctive crest and wailing cry. " Khi đi dạo ngoài đồng trống, chúng tôi đã thấy một con chim tẽn với cái mào đặc biệt và tiếng kêu ai oán. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc. A silly man. Ví dụ : "My brother acted like a complete lapwing when he tried to build the bookshelf upside down. " Anh trai tôi cư xử như đồ ngốc khi cố gắng dựng cái giá sách lộn ngược. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc