noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa tay thánh, Nghi thức rửa tay. A ritual involving the washing of one's hands at a church's offertory before handling the Eucharist. Ví dụ : "During the solemn High Mass, the priest performed the lavabos at the side of the altar before preparing the bread and wine. " Trong Thánh Lễ Trọng Thể, cha xứ thực hiện nghi thức rửa tay thánh bên cạnh bàn thờ trước khi chuẩn bị bánh và rượu thánh. ritual religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn rửa tay (cho linh mục). The small towel used to dry the priest's hands following the ritual. Ví dụ : "After the washing of hands ritual, the priest carefully dried them with the lavabos. " Sau khi thực hiện nghi thức rửa tay, cha xứ cẩn thận lau khô tay bằng khăn rửa tay (cho linh mục). ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn rửa tay, chậu rửa tay (trong nhà thờ). A washbasin, particularly the one in a church used in the ritual. Ví dụ : "The priest carefully washed his hands in the lavabos before the communion service. " Trước khi làm lễ rước lễ, cha xứ cẩn thận rửa tay trong bồn rửa tay (dùng trong nhà thờ). religion ritual architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn rửa tay (ở tu viện thời trung cổ). A trough used for washing at some medieval monasteries. Ví dụ : "After a morning of work in the fields, the monks would gather at the lavabos, washing their hands before lunch. " Sau một buổi sáng làm việc trên đồng, các thầy tu sẽ tập trung tại bồn rửa tay (ở tu viện), rửa tay trước khi ăn trưa. architecture religion history utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, phòng vệ sinh. A lavatory: a room used for urination and defecation. Ví dụ : "During the school break, there was a long line for the lavabos. " Trong giờ ra chơi ở trường, có một hàng dài người xếp hàng chờ đến lượt đi nhà vệ sinh. architecture building utility place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc