Hình nền cho lawyered
BeDict Logo

lawyered

/ˈlɔɪərd/ /ˈlɔːərd/

Định nghĩa

verb

Hành nghề luật sư, làm luật sư.

Ví dụ :

Chị gái tôi hành nghề luật sư được năm năm trước khi quyết định chuyển sang làm giáo viên.
verb

Hỏi dồn, chất vấn, vặn hỏi.

Ví dụ :

Trong cuộc họp, người quản lý hỏi dồn cô nhân viên, liên tục yêu cầu cô ấy giải thích chính xác lý do tại sao tuần trước ngày nào cô cũng đi làm muộn, cho đến khi cuối cùng cô ấy phải thừa nhận là do ngủ quên.