verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành nghề luật sư, làm luật sư. To practice law. Ví dụ : "My sister lawyered for five years before deciding to become a teacher. " Chị gái tôi hành nghề luật sư được năm năm trước khi quyết định chuyển sang làm giáo viên. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành nghề luật sư, làm công việc của luật sư. To perform, or attempt to perform, the work of a lawyer. Ví dụ : "My little brother loves to "lawyer" his way out of chores by pointing out loopholes in my mom's instructions. " Thằng em trai tôi hay "làm luật sư" để trốn việc nhà bằng cách chỉ ra những kẽ hở trong hướng dẫn của mẹ. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi lý, tranh cãi pháp lý. To make legalistic arguments. Ví dụ : "He lawyered his way out of detention by citing obscure school board policies. " Anh ta cãi lý, viện dẫn những quy định ít ai biết của hội đồng trường để thoát khỏi việc bị phạt giam. law government politics communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi dồn, chất vấn, vặn hỏi. To barrage (a person) with questions in order to get them to admit something. Ví dụ : ""The manager lawyered the employee in the meeting, demanding to know exactly why she was late every day last week until she finally admitted she was oversleeping." " Trong cuộc họp, người quản lý hỏi dồn cô nhân viên, liên tục yêu cầu cô ấy giải thích chính xác lý do tại sao tuần trước ngày nào cô cũng đi làm muộn, cho đến khi cuối cùng cô ấy phải thừa nhận là do ngủ quên. law communication media language action statement government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc