BeDict Logo

leered

/lɪrd/ /lɪərd/
Hình ảnh minh họa cho leered: Liếc đểu, Nhìn đểu.
verb

Liếc đểu, Nhìn đểu.

Tôi không thể tạo một câu nào dùng từ "leered" với nghĩa "dạy dỗ" được. Thực tế, từ "leered" có nghĩa là liếc nhìn hoặc ngắm nhìn một cách khó chịu, ác ý hoặc dâm dục. Nó không có nghĩa là "dạy dỗ".