verb🔗ShareLiếc đểu, Nhìn đểu, Nhìn dâm dê. To look sideways or obliquely; now especially with sexual desire or malicious intent."The creepy man in the park leered at the children playing. "Gã đàn ông đáng sợ trong công viên nhìn dâm dê bọn trẻ đang chơi đùa.appearanceactionattitudecharacterhumanpersonbodysexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiếc đểu, nhìn đểu, đưa mắt lả lơi. To entice with a leer or leers."The man leered at her across the cafe, making her feel uncomfortable with his suggestive look. "Gã đàn ông kia liếc đểu cô qua bên kia quán cà phê, khiến cô cảm thấy khó chịu với ánh mắt gợi ý của hắn.appearanceactionattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiếc đểu, Nhìn đểu. To teach."I am unable to create a sentence using the word "leered" with the meaning "to teach." The word "leered" means to look or gaze in an unpleasant, malicious, or lascivious way. It does not mean "to teach". "Tôi không thể tạo một câu nào dùng từ "leered" với nghĩa "dạy dỗ" được. Thực tế, từ "leered" có nghĩa là liếc nhìn hoặc ngắm nhìn một cách khó chịu, ác ý hoặc dâm dục. Nó không có nghĩa là "dạy dỗ".appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHọc, Nghiên cứu. To learn."I leered a lot of new vocabulary in English class today. "Hôm nay tôi đã học được rất nhiều từ vựng mới trong lớp tiếng Anh.languagelinguisticseducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc