Hình nền cho leered
BeDict Logo

leered

/lɪrd/ /lɪərd/

Định nghĩa

verb

Liếc đểu, Nhìn đểu, Nhìn dâm dê.

Ví dụ :

Gã đàn ông đáng sợ trong công viên nhìn dâm dê bọn trẻ đang chơi đùa.
verb

Liếc đểu, Nhìn đểu.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu nào dùng từ "leered" với nghĩa "dạy dỗ" được. Thực tế, từ "leered" có nghĩa là liếc nhìn hoặc ngắm nhìn một cách khó chịu, ác ý hoặc dâm dục. Nó không có nghĩa là "dạy dỗ".