Hình nền cho leers
BeDict Logo

leers

/lɪrz/ /lɪərz/

Định nghĩa

noun

Liếc mắt đưa tình, cái liếc mắt dâm đãng.

A significant side glance; a glance expressive of some passion, as malignity, amorousness, etc.; a sly or lecherous look.

Ví dụ :

Những cái liếc mắt đưa tình của người quản lý mới khiến nhiều nhân viên cảm thấy không thoải mái.
verb

Liếc đểu, Nhìn đểu, Nhếch mép.

Ví dụ :

Vị bếp trưởng giàu kinh nghiệm dạy dỗ các đầu bếp trẻ về nghệ thuật ẩm thực Pháp bằng những cái liếc mắt đầy ẩn ý.
noun

Ví dụ :

Sàn nhà máy tràn ngập tiếng vo vo nhẹ nhàng của máy móc, bao gồm nhiều lò ủ được dùng để làm nguội và tăng cường độ bền từ từ cho những chai thủy tinh mới tạo hình.