noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc mắt đưa tình, cái liếc mắt dâm đãng. A significant side glance; a glance expressive of some passion, as malignity, amorousness, etc.; a sly or lecherous look. Ví dụ : "The new supervisor's leers made many of the employees uncomfortable. " Những cái liếc mắt đưa tình của người quản lý mới khiến nhiều nhân viên cảm thấy không thoải mái. appearance body attitude character human sensation sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc xéo, cái liếc xéo, cái nhìn đểu cáng. An arch or affected glance or cast of countenance. Ví dụ : "The used car salesman's leers made me uncomfortable, as if he knew something I didn't. " Những cái liếc xéo của người bán xe hơi cũ khiến tôi rất khó chịu, cứ như thể anh ta biết điều gì mà tôi không biết vậy. appearance attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, Nhếch mép, Dòm ngó. To look sideways or obliquely; now especially with sexual desire or malicious intent. Ví dụ : "The strange man leers at the young woman as she walks by. " Người đàn ông lạ mặt nhếch mép dòm ngó cô gái trẻ khi cô ấy đi ngang qua. appearance action attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc để dụ dỗ, đưa mắt lả lơi. To entice with a leer or leers. Ví dụ : "The used car salesman leers customers into buying overpriced vehicles. " Người bán xe cũ thường liếc mắt đưa tình để dụ khách hàng mua những chiếc xe giá quá cao. appearance character attitude action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má The cheek. Ví dụ : "Her leers were rosy after playing in the snow. " Má cô ấy ửng hồng sau khi chơi đùa trong tuyết. anatomy body physiology part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ mặt, nét mặt. The face. Ví dụ : "The leers on the Halloween masks in the store window were quite frightening. " Những vẻ mặt dữ tợn trên những chiếc mặt nạ Halloween trong tủ kính cửa hàng trông thật đáng sợ. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ mặt, tướng mạo. One's appearance; countenance. Ví dụ : "Her leers during the job interview seemed confident and professional, which likely impressed the hiring manager. " Vẻ mặt tự tin và chuyên nghiệp của cô ấy trong buổi phỏng vấn xin việc dường như đã gây ấn tượng với người quản lý tuyển dụng. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước da, màu da. Complexion; hue; colour. Ví dụ : "The artist carefully studied the leers of the sunset, trying to capture the subtle shifts in color on her canvas. " Người họa sĩ cẩn thận nghiên cứu những sắc độ của buổi hoàng hôn, cố gắng nắm bắt những thay đổi tinh tế trong màu da trời trên khung vải của cô. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da. Flesh; skin. Ví dụ : "The baby's soft leers were a delight to touch. " Làn da mềm mại của em bé thật thích khi chạm vào. anatomy body physiology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sườn, hông. The flank or loin. Ví dụ : "The butcher carefully trimmed the fat from the steer's leers before packaging the meat. " Người bán thịt cẩn thận cắt bỏ mỡ khỏi phần sườn hông của con bò đực trước khi đóng gói thịt. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc đểu, Nhìn đểu, Nhếch mép. To teach. Ví dụ : "The experienced chef leers young cooks in the art of French cuisine. " Vị bếp trưởng giàu kinh nghiệm dạy dỗ các đầu bếp trẻ về nghệ thuật ẩm thực Pháp bằng những cái liếc mắt đầy ẩn ý. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học hỏi, tìm hiểu. To learn. Ví dụ : "The eager student leers all she can from her textbooks to prepare for the upcoming exam. " Cô sinh viên ham học hỏi cố gắng học hỏi tất cả những gì có thể từ sách giáo khoa để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. education language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò ủ, lò nung. A long oven or kiln, often having a moving belt, used for annealing glass. Ví dụ : "The factory floor was filled with the gentle hum of machinery, including several leers used to slowly cool and strengthen the newly formed glass bottles. " Sàn nhà máy tràn ngập tiếng vo vo nhẹ nhàng của máy móc, bao gồm nhiều lò ủ được dùng để làm nguội và tăng cường độ bền từ từ cho những chai thủy tinh mới tạo hình. material technology industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc