verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa phương hóa, bản địa hóa, định vị. To make local; to fix in, or assign to, a definite place. Ví dụ : "The doctor localizes the pain to the lower back, suggesting a potential muscle strain. " Bác sĩ xác định vị trí đau ở vùng lưng dưới, cho thấy có thể bị căng cơ. place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Việt hóa, bản địa hóa. To adapt a product for use in a particular country or region, typically by translating text into the language of that country and modifying currencies, date formats, etc. Ví dụ : "We need to localize our software for the Japanese market." Chúng ta cần việt hóa/bản địa hóa phần mềm của chúng ta cho thị trường Nhật Bản. business technology communication language computing industry economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định vị trí, định vị. To determine where something takes place or is to be found. Ví dụ : "The doctor uses an MRI to pinpoint where the pain is located. She may say, "The scan localizes the inflammation to your lower back." " Bác sĩ sử dụng máy MRI để xác định chính xác vị trí cơn đau. Bà ấy có thể nói, "Kết quả chụp cho thấy tình trạng viêm nằm ở vùng thắt lưng của bạn." place technology geography computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc