Hình nền cho localizes
BeDict Logo

localizes

/ˈloʊkəˌlaɪzɪz/ /ˈloʊkəlˌaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Địa phương hóa, bản địa hóa, định vị.

Ví dụ :

Bác sĩ xác định vị trí đau ở vùng lưng dưới, cho thấy có thể bị căng cơ.
verb

Ví dụ :

"We need to localize our software for the Japanese market."
Chúng ta cần việt hóa/bản địa hóa phần mềm của chúng ta cho thị trường Nhật Bản.
verb

Xác định vị trí, định vị.

Ví dụ :

Bác sĩ sử dụng máy MRI để xác định chính xác vị trí cơn đau. Bà ấy có thể nói, "Kết quả chụp cho thấy tình trạng viêm nằm ở vùng thắt lưng của bạn."