Hình nền cho macaroni
BeDict Logo

macaroni

/mak.əˈɹəʊ.ni/ /ˌmækəˈɹoʊni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My kids love macaroni and cheese for dinner. "
Bọn trẻ nhà tôi rất thích ăn nui phô mai vào bữa tối.
noun

Công tử bột, kẻ ăn diện, tay chơi.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới, một gã công tử bột lòe loẹt, mặc áo жи-lê sặc sỡ và nói chuyện với giọng Pháp nặng trịch.