noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạp chí, băng đạn. (abbreviation) magazine (publication or ammunition) Ví dụ : ""He brought extra mags for his rifle to the shooting range." " Anh ấy mang thêm băng đạn cho súng trường của mình đến thao trường. media military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam châm. (abbreviation) magnet Ví dụ : "My brother uses strong mags to pick up metal scraps. " Anh trai tôi dùng những nam châm rất mạnh để nhặt nhạnh vụn kim loại. physics technology device energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâm, vành đúc. (abbreviation) mag wheel Ví dụ : "brand new tires and steel-style factory mags" Vỏ xe mới tinh và mâm đúc nguyên bản kiểu thép. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ lớn. (abbreviation) magnitude Ví dụ : "The earthquake registered 3.5 mags on the Richter scale. " Trận động đất đo được độ lớn 3.5 trên thang Richter. astronomy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tòa, thẩm phán. Magistrate Ví dụ : "The mags listened carefully to both sides of the argument before making a decision in the small claims court case. " Các quan tòa lắng nghe cẩn thận cả hai bên tranh luận trước khi đưa ra quyết định trong vụ kiện dân sự nhỏ này. law government politics person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc