Hình nền cho malaise
BeDict Logo

malaise

/mæˈleɪz/ /-ˈlɛz/

Định nghĩa

noun

Khó ở, uể oải, bần thần.

Ví dụ :

"A general malaise kept her home from school. "
Một cảm giác khó ở, uể oải khiến cô ấy phải nghỉ học ở nhà.