Hình nền cho mamelon
BeDict Logo

mamelon

/ˈmæməˌlɑn/ /ˈmæməˌlɒn/

Định nghĩa

noun

Gò, ụ, lồi.

Ví dụ :

Cái ụ đất nhỏ nhô lên trên bãi biển vốn bằng phẳng kia thật lý tưởng để xây một lâu đài cát tí hon.
noun

Ví dụ :

Hóa thạch cho thấy một gò nhỏ (mamelon) rất rõ, một đặc điểm thường thấy trên bề mặt stromatoporoid, cho thấy kiểu phát triển của sinh vật cổ đại này.