noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng ngắn không tay, áo khoác ngắn không tay. A short sleeveless cloak or cape. Ví dụ : ""During the chilly autumn evenings, the children wore knitted mantelets to keep their shoulders warm while playing outside." " Vào những buổi tối mùa thu se lạnh, bọn trẻ mặc áo choàng ngắn không tay đan len để giữ ấm vai khi chơi bên ngoài. wear style item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm chắn di động, đồ che di động. A portable screen or other covering, especially as used to protect the approach of soldiers engaged in a siege. Ví dụ : "The soldiers slowly pushed the mantelets forward, using them to shield themselves from the arrows raining down from the castle walls. " Binh lính từ từ đẩy những tấm chắn di động về phía trước, dùng chúng để che chắn khỏi những mũi tên đang bắn xuống như mưa từ trên tường thành. military weapon war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng ngắn, áo khoác ngắn. A mantelletta. Ví dụ : "The tailor carefully measured the fabric for the child's new mantelets. " Người thợ may cẩn thận đo vải để may áo choàng ngắn mới cho đứa bé. wear military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc