Hình nền cho mantras
BeDict Logo

mantras

/ˈmæntrəz/ /ˈmɑːntrəz/

Định nghĩa

noun

Thần chú, chân ngôn.

Ví dụ :

Trong buổi lễ sáng, vị tư tế tụng những câu thần chú (mantra) mạnh mẽ từ kinh Veda.
noun

Thần chú, câu niệm chú.

Ví dụ :

Trong lúc tập yoga, Sarah lặp đi lặp lại những câu niệm chú đơn giản như "Tôi bình tĩnh" và "Tôi mạnh mẽ" để giúp cô ấy tập trung.
noun

Khẩu hiệu, phương châm.

Ví dụ :

Đội ngũ bán hàng của công ty liên tục lặp đi lặp lại những khẩu hiệu như "Luôn chốt đơn hàng!" và "Khách hàng là thượng đế!" suốt cả ngày.