noun🔗ShareCon rối, rối dây. A puppet, usually made of wood, which is animated by the pulling of strings."The children were fascinated by the show featuring dancing marionettes controlled by strings. "Bọn trẻ bị cuốn hút bởi buổi biểu diễn những con rối dây nhảy múa được điều khiển bằng dây.artentertainmentcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVịt khoang. The buffel duck."The buffel duck. Sentence: "The marionettes, small wooden figures resembling buffleheads, danced on strings to tell a story about ducks." "Những con rối vịt khoang, những hình nhân gỗ nhỏ trông giống vịt khoang, nhảy múa trên dây để kể một câu chuyện về loài vịt.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc